PR 6130 cable junction box, hộp nối cáp và cáp tín hiệu PR 6135 6136 Minebea Intec Sartorius Đức

PR 6130 cable junction box, hộp nối cáp và cáp tín hiệu PR 6135 6136 Minebea Intec Sartorius Đức

PR 6130 cable junction box - hộp nối cáp tín hiệu

  • Mô tả:

    Hộp nối cáp – cable junction box PR 6130 và cáp lắp đặt – cáp tín hiệu PR 6135 / PR 6136 Minebea Intec Sartorius Đức

  • Ngày đăng:27-07-2020
  • Lượt xem: 5599

Hộp nối cáp – cable junction box PR 6130 và cáp lắp đặt – cáp tín hiệu PR 6135 / PR 6136 Minebea Intec Sartorius Đức

Sử dụng để kết nối an toàn cho cân và hệ thống cân điện tử

Dòng hộp nối PR 6130 là một giải pháp dễ dàng, sáng tạo để cài đặt và kết nối các loadcell – cảm biến lực. Vỏ chắc chắn với bảo vệ IP cao cho phép sử dụng trong các điều kiện môi trường bất lợi nhất như: chống nước, chống ẩm, chống sét chống cháy nổ, chống chịu nhiệt độ cao. Domino sử dụng gắn cáp kết nối giữa hộp nối và thiết bị đầu cuối ( như là: đầu cân, bộ truyền lệnh cân định lượng, đầu cân thông minh ), được đánh dấu theo màu, dẫn đến việc lắp đặt tiện lợi và nhanh chóng. Dòng cáp lắp đặt – cáp tín hiệu PR 6135 và PR 6136 được phát triển đặc biệt để sử dụng trong công nghệ cân điện tử và cung cấp các đặc tính đo lường tối ưu.

THÔNG TIN VỀ DÒNG HỘP NỐI CÁP PR 6130

Hộp nối cáp PR 6130/08

  • Số loadcell kết nối tối đa: 8.
  • Tương thích với loadcell 6 dây: Không.
  • Chất liệu: Polycarbonate.
  • Kích thước: 260x210x120.
  • Khối lượng: 0.61 kg/0.86 kg.
  • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65.
  • Nhiệt độ hoạt động: -30oC → +70oC.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30oC → +80oC.
  • Biến trở chỉnh góc: Không.

Hộp nối cáp PR 6130/04N

  • Số loadcell kết nối tối đa: 4.
  • Tương thích với loadcell 6 dây: Có.
  • Chất liệu: Nhôm, sơn mài.
  • Kích thước: 260x210x120.
  • Khối lượng: 0.73 kg/0.98 kg.
  • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP67.
  • Nhiệt độ hoạt động: -30oC → +70oC.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30oC → +80oC.
  • Biến trở chỉnh góc: Có.
  • Chống sét: Có.
  • Chống dao động: Có.

Hộp nối cáp thép không gỉ PR 6130/34Sa

  • Số loadcell kết nối tối đa: 4.
  • Tương thích với loadcell 6 dây: Có.
  • Chất liệu: Inox 1.4301, AISI 304.
  • Kích thước: 260x210x120.
  • Khối lượng: 1.80 kg/2.05 kg.
  • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68/IP69. Chống ngập trong nước mà không bị hư hại ( cột nước 1.5 m trong vòng 10000 giờ, có thể vệ sinh và tải rửa bằng vòi xịt nước áp xuất cao.
  • Nhiệt độ hoạt động: -30oC → +80oC.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30oC → +80oC.
  • Biến trở chỉnh góc: Có.
  • Chống sét: Có.
  • Chống dao động: Có.

Hộp nối cáp thép không gỉ PR 6130/35S

  • Số loadcell kết nối tối đa: 4.
  • Tương thích với loadcell 6 dây: Có.
  • Chất liệu: Inox 1.4301.
  • Kích thước: 260x210x120.
  • Khối lượng: 0.84 kg/1.09 kg.
  • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68/IP69. Chống ngập trong nước mà không bị hư hại ( cột nước 1.5 m trong vòng 10000 giờ ), có thể vệ sinh và tải rửa bằng vòi xịt nước áp xuất cao.
  • Nhiệt độ hoạt động: -30oC → +80oC.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30oC → +80oC.
  • Biến trở chỉnh góc: Có.
  • Chống dao động: Có.

Hộp nối cáp thép không gỉ chống cháy nổ PR 6130/38S

  • Số loadcell kết nối tối đa: 8.
  • Tương thích với loadcell 6 dây: Không.
  • Chất liệu: Inox 1.4301, AISI 316L.
  • Kích thước: 260x210x120.
  • Khối lượng: 1.80 kg/2.05 kg.
  • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68/IP69. Chống ngập trong nước mà không bị hư hại ( cột nước 1.5 m trong vòng 10000 giờ ), có thể vệ sinh và tải rửa bằng vòi xịt nước áp xuất cao.
  • Nhiệt độ hoạt động: -30oC → +80oC.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30oC → +80oC.
  • Biến trở chỉnh góc: Có.
  • Chống sét: Có.
  • Chống dao động: Có.

Hộp nối cáp thép không gỉ chống cháy nổ PR 6130/64Sa

  • Số loadcell kết nối tối đa: 4.
  • Tương thích với loadcell 6 dây: Có.
  • Chất liệu: Inox 1.4301, AISI 304.
  • Kích thước: 260x210x120.
  • Khối lượng: 1.80 kg/2.05 kg.
  • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68/IP69. Chống ngập trong nước mà không bị hư hại ( cột nước 1.5 m trong vòng 10000 giờ ), có thể vệ sinh và tải rửa bằng vòi xịt nước áp xuất cao.
  • Nhiệt độ hoạt động: -30oC → +80oC.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30oC → +80oC.
  • Phạm vi nhiệt độ vận hành trong vùng không gian có khả năng phát cháy nổ: -20oC à +60oC.
  • Biến trở chỉnh góc: Có.
  • Chống sét: Có.
  • Chống dao động: Có.
  • Chống cháy nổ: Có.

Hộp nối cáp thép không gỉ chống cháy nổ PR 6130/65S

  • Số loadcell kết nối tối đa: 4.
  • Tương thích với loadcell 6 dây: Có.
  • Chất liệu: Inox 1.4301, AISI 304.
  • Kích thước: 260x210x120.
  • Khối lượng: 0.84 kg/1.09 kg.
  • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68/IP69. Chống ngập trong nước mà không bị hư hại ( cột nước 1.5 m trong vòng 10000 giờ ), có thể vệ sinh và tải rửa bằng vòi xịt nước áp xuất cao.
  • Nhiệt độ hoạt động: -30oC → +80oC.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30oC → +80oC.
  • Phạm vi nhiệt độ vận hành trong vùng không gian có khả năng phát cháy nổ: -20oC à +60oC.
  • Biến trở chỉnh góc: Có.
  • Chống sét: Có.
  • Chống dao động: Có.
  • Chống cháy nổ: Có.

Hộp nối cáp thép không gỉ chống cháy nổ PR 6130/68S

  • Số loadcell kết nối tối đa: 8.
  • Tương thích với loadcell 6 dây: Có.
  • Chất liệu: Inox 1.4301, AISI 316L.
  • Kích thước: 260x210x120.
  • Khối lượng: 1.80 kg/2.05 kg.
  • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68/IP69. Chống ngập trong nước mà không bị hư hại ( cột nước 1.5 m trong vòng 10000 giờ ), có thể vệ sinh và tải rửa bằng vòi xịt nước áp xuất cao.
  • Nhiệt độ hoạt động: -30oC → +80oC.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -30oC → +80oC.
  • Phạm vi nhiệt độ vận hành trong vùng không gian có khả năng phát cháy nổ: -20oC à +60oC.
  • Biến trở chỉnh góc: Có.
  • Chống sét: Có.
  • Chống dao động: Có.
  • Chống cháy nổ: Có.

CHỨNG CHỈ CHỐNG CHÁY NỔ CỦA HỘP NỐI CÁP – CABLE JUNCTION BOX PR 6130/6x

Chống cháy nổ vùng 0 và 1 ( EX zone 0 and 1 )

  • II 1 G Ex ia IIC T6 / T4 Ga
  • Ex ia IIC T6 / T4 Ga
  • 0Ex ia IIC T6 / T4 X

Chống cháy nổ vùng 20 ( EX zone 20 )

  • II 1 D Ex ia IIIC T90 °C Da
  • Ex ia IIIC T90 °C Da
  • Ex ia IIIC T90 °C X

Chống cháy nổ vùng 21 và 22 ( EX zone 21 and 22 )

  • II 2 D Ex tb IIIC T50 °C / T70 °C Db
  • Ex tb IIIC T50 °C / T70 °C Db
  • Ex tb IIIC T50 °C / T70 °C X

Chống cháy nổ vùng 2 ( EX zone 2 )

  • II 3G Ex nA IIC T6 Gc
  • Ex nA IIC T6 Gc
  • 2Ex nA IIC T6 X

Chống cháy nổ FMus – chuẩn Mỹ

  • IS CL I, II, III, DIV 1, GP A,B,C,D,E,F,G T4 36931-751-07; 4X, IP6x
  • NI CL I, II, III, DIV 2, GP A,B,C,D,E,F,G T4; 4X, IP6x
  • CL I, Zone 0, AEx ia IIC T4 36931-751-07; 4X, IP6x
  • Zone 20, AEx ia IIIC T90 °C – 36931-751-07; 4X, IP6x
  • T4 Ta= -20 °C to 60 °C

Chống cháy nổ FMca – chuẩn Canada

  • IS CL I, II, III, DIV 1, GP A,B,C,D,E,F,G T4 36931-751-07; 4X, IP6x
  • NI CL I, II, III, DIV 2, GP A,B,C,D,E,F,G T4; 4X, IP6x
  • CL I, Zone 0, Ex ia IIC T4 – 36931-751-07; 4X, IP6x
  • T4 Ta= -20 °C to 60 °C

THÔNG TIN CÁP TÍN HIỆU – CÁP LẮP ĐẶT – CÁP LOADCELL PR 6135 / PR 6136

Cáp lắp đặt –cáp tín hiệu – cáp loadcell PR 6135

  • Loại cáp: Cáp lắp đặt tiêu chuẩn.
  • Đường kính: 9 mm.
  • Độ tự cảm: 0.63 µH.
  • Bán kính uốn: cố định 45 mm; di chuyển 135 mm.
  • Độ cảm kháng: < 230 pF/m.
  • Điện trở ở 20oC: cáp nối giữa loadcell và hộp nối: 0.75 mm2 ≤ 26.7 Ω/km.
  • Nhiệt độ vận hành: từ -60oC → +90oC, trong thời gian ngắn lên đến +125oC.
  • Chống dầu: có.
  • Chống cháy: có.

Cáp lắp đặt –cáp tín hiệu – cáp loadcell PR 6135/xxA

  • Loại cáp: Cáp lắp đặt tiêu chuẩn – lớp lõi có bọc giáp gia cố.
  • Đường kính: 12.8 mm.
  • Độ tự cảm: 0.63 µH.
  • Bán kính uốn: cố định 130 mm; di chuyển 260 mm.
  • Độ cảm kháng: < 230 pF/m.
  • Điện trở ở 20oC: cáp nối giữa loadcell và hộp nối: 0.75 mm2 ≤ 26.7 Ω/km.
  • Nhiệt độ vận hành: từ -60oC → +90oC, trong thời gian ngắn lên đến +125oC.
  • Chống dầu: có.
  • Chống cháy: có.

Cáp lắp đặt –cáp tín hiệu – cáp loadcell PR 6136

  • Loại cáp: Cáp lắp đặt tiêu chuẩn – chống cháy nổ EX.
  • Đường kính: 10.8 mm.
  • Độ tự cảm: 0.63 µH.
  • Bán kính uốn: cố định 55 mm; di chuyển 165 mm.
  • Độ cảm kháng: < 230 pF/m.
  • Điện trở ở 20oC: cáp nối giữa loadcell và hộp nối: 0.75 mm2 ≤ 26.7 Ω/km.
  • Nhiệt độ vận hành: từ -60oC → +90oC, trong thời gian ngắn lên đến +125oC.
  • Chống dầu: có.
  • Chống cháy: có.

Cáp lắp đặt –cáp tín hiệu – cáp loadcell PR 6136/xxA

  • Loại cáp: Cáp lắp đặt tiêu chuẩn – chống cháy nổ EX – lớp lõi có bọc giáp gia cố.
  • Đường kính: 12.8 mm.
  • Độ tự cảm: 0.63 µH.
  • Bán kính uốn: cố định 130 mm; di chuyển 260 mm.
  • Độ cảm kháng: < 230 pF/m.
  • Điện trở ở 20oC: cáp nối giữa loadcell và hộp nối: 0.75 mm2 ≤ 26.7 Ω/km.
  • Nhiệt độ vận hành: từ -60oC → +90oC, trong thời gian ngắn lên đến +125oC.
  • Chống dầu: có.
  • Chống cháy: có.

Sản phẩm cùng loại

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline: 0909 973 097

  • TƯ VẤN BÁN HÀNG 2

0903 321 430 - 0972 269 581

  • THIẾT BỊ Y TẾ

090 3311 288

  • TƯ VẤN BÁN HÀNG 1

0909973097 - 0902821636

  • HỖ TRỢ KỸ THUẬT

0903321430 - 0934129109

Sản phẩm nổi bật